diminué
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Giảm, giảm bớt: Chỉ trạng thái hoặc số lượng đã bị làm cho ít hơn, nhỏ hơn so với trước.
- Sút giảm; sút tinh thần: Chỉ sự suy yếu, kém đi về thể chất, tinh thần hoặc giá trị.
- Thon dần: Chỉ hình dạng trở nên hẹp lại, nhỏ dần về một phía.
- (Âm nhạc) Giảm: Thuật ngữ chỉ một quãng nhạc hoặc hợp âm đã được thu hẹp về cao độ so với quãng hoặc hợp âm nguyên gốc.
Ví dụ sử dụng
- (Sản lượng đã bị giảm đi một nửa.)
- (Sau trận ốm, anh ấy vẫn còn suy yếu.)
- (Một tòa tháp thon dần về phía đỉnh.)
- (Một hợp âm bảy giảm.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Être diminué dans ses facultés": Bị suy giảm khả năng (tinh thần hoặc thể chất).
- Le témoin était diminué dans ses facultés. (Nhân chứng đã bị suy giảm khả năng nhận thức.)
- "Ressentir une responsabilité diminuée": Cảm thấy trách nhiệm bị giảm nhẹ.
- Il ressent une responsabilité diminuée depuis qu'il a délégué. (Anh ta cảm thấy trách nhiệm giảm nhẹ kể từ khi ủy quyền.)
Biến thể và từ gần giống
- Diminuer (động từ): Làm giảm, giảm đi.
- Diminuer la vitesse. (Giảm tốc độ.)
- Diminution (danh từ): Sự giảm sút, sự suy giảm.
- Une diminution des revenus. (Sự suy giảm thu nhập.)
- Diminutif (tính từ/danh từ): (Từ) chỉ sự nhỏ bé, thân mật.
- Un suffixe diminutif. (Một hậu tố chỉ sự nhỏ bé.)
Từ đồng nghĩa
- Réduit: Bị giảm, bị thu nhỏ.
- Amoindri: Bị làm yếu đi, bị suy giảm.
- Affaibli: Bị suy yếu, bị làm cho yếu đi.
- Rétréci: Bị thu hẹp, bị co lại.
Từ trái nghĩa
- Augmenté: Được tăng lên.
- Accru: Được gia tăng, phát triển.
- Renforcé: Được củng cố, được tăng cường.
- Élargi: Được mở rộng.
tính từ
- giảm, giảm bớt
- sút giảm; sút tinh thần
- thon dần
- Colonne diminuéecột thon dần
- (âm nhạc) giảm
- Intervalles diminuésquãng giảm