domino

/'dɔminou/
danh từ giống đực
  1. (đánh bài) (đánh cờ) đôminô; quân đôminô
    • Joeur au domino jouer aux dominos
      chơi đôminô
    • Des dominos d'ivoire
      quân đôminô bằng ngà
  2. áo đôminô (áo dài mặc trong khiêu vũ hóa trang); người khoác áo đôminô

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "domino"

Từ có nhắc đến "domino"

domino
Deux amis jouent aux dominos sur une table en bois.