diminué

Học thuật
Thân thiện
diminué

La colonne diminuée se dresse dans le jardin.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Giảm, giảm bớt: Chỉ trạng thái hoặc số lượng đã bị làm cho ít hơn, nhỏ hơn so với trước.
    • Sút giảm; sút tinh thần: Chỉ sự suy yếu, kém đi về thể chất, tinh thần hoặc giá trị.
    • Thon dần: Chỉ hình dạng trở nên hẹp lại, nhỏ dần về một phía.
    • (Âm nhạc) Giảm: Thuật ngữ chỉ một quãng nhạc hoặc hợp âm đã được thu hẹp về cao độ so với quãng hoặc hợp âm nguyên gốc.
Ví dụ sử dụng
  • (Sản lượng đã bị giảm đi một nửa.)
  • (Sau trận ốm, anh ấy vẫn còn suy yếu.)
  • (Một tòa tháp thon dần về phía đỉnh.)
  • (Một hợp âm bảy giảm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être diminué dans ses facultés": Bị suy giảm khả năng (tinh thần hoặc thể chất).
    • Le témoin était diminué dans ses facultés. (Nhân chứng đã bị suy giảm khả năng nhận thức.)
  • "Ressentir une responsabilité diminuée": Cảm thấy trách nhiệm bị giảm nhẹ.
    • Il ressent une responsabilité diminuée depuis qu'il a délégué. (Anh ta cảm thấy trách nhiệm giảm nhẹ kể từ khi ủy quyền.)
Biến thể từ gần giống
  • Diminuer (động từ): Làm giảm, giảm đi.
    • Diminuer la vitesse. (Giảm tốc độ.)
  • Diminution (danh từ): Sự giảm sút, sự suy giảm.
    • Une diminution des revenus. (Sự suy giảm thu nhập.)
  • Diminutif (tính từ/danh từ): (Từ) chỉ sự nhỏ bé, thân mật.
    • Un suffixe diminutif. (Một hậu tố chỉ sự nhỏ bé.)
Từ đồng nghĩa
  • Réduit: Bị giảm, bị thu nhỏ.
  • Amoindri: Bị làm yếu đi, bị suy giảm.
  • Affaibli: Bị suy yếu, bị làm cho yếu đi.
  • Rétréci: Bị thu hẹp, bị co lại.
Từ trái nghĩa
  • Augmenté: Được tăng lên.
  • Accru: Được gia tăng, phát triển.
  • Renforcé: Được củng cố, được tăng cường.
  • Élargi: Được mở rộng.
diminué

La colonne diminuée se dresse dans le jardin.

tính từ
  1. giảm, giảm bớt
  2. sút giảm; sút tinh thần
  3. thon dần
    • Colonne diminuée
      cột thon dần
  4. (âm nhạc) giảm
    • Intervalles diminués
      quãng giảm

Từ gần giống

Từ chứa "diminué"

Từ có nhắc đến "diminué"