dingo

/'diɳgou/
danh từ giống đực
  1. (động vật học) chó rừng úc
tính từ
  1. (thân mật) điên
danh từ giống đực
  1. (thân mật) người điên

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "dingo"

dingo
Un dingo traverse une plaine sèche sous un ciel bleu.