dingue

tính từ
  1. (thông tục) điên
danh từ
  1. (thông tục) người điên
    • Dengue

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng âm

Từ gần giống

Từ chứa "dingue"

dingue
Un homme fait une danse dingue dans son salon.