tango

/'tæɳgou/
danh từ giống đực
  1. tănggô (nhảy, âm nhạc)
  2. màu da cam đậm
tính từ không đổi
  1. () màu da cam đậm
    • Des étoffes tango
      vải màu da cam đậm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "tango"

tango
Le couple danse le tango dans un salon.