disadvantage

/,disəd'vɑ:ntidʤ/
danh từ
  1. sự bất lợi; thế bất lợi
    • to put somebody at a disadvantage
      đặt ai vào thế bất lợi
  2. sự thiệt hại, mối tổn thất

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ chứa "disadvantage"

Từ có nhắc đến "disadvantage"

disadvantage
A student with a broken leg faces a disadvantage in the race.