disfavour

/'dis'feivə/
Học thuật
Thân thiện
disfavour

The king holds the knight in disfavour.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Sự ghét bỏ, sự không ưa thích: Trạng thái hoặc cảm giác không thiện cảm, không yêu mến đối với một người hoặc một điều đó.
    • Tình trạng không được ưu ái, bị thất sủng: Vị trí của một người khi họ không còn được sự ủng hộ, tin tưởng hoặc yêu quý từ người quyền lực.
    • Sự phản đối, sự không tán thành: Thái thể không đồng ý hoặc không ủng hộ một ý kiến, hành động, hoặc chính sách.
  2. Động từ:

    • Ghét bỏ, không ưa thích: thái độ hoặc cảm xúc tiêu cực, không thiện cảm đối với ai đó hoặc điều đó.
    • Phản đối, không tán thành: Thể hiện sự không đồng ý hoặc không ủng hộ một điều .
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • His actions brought him into disfavour with the management. (Hành động của anh ta khiến anh ta rơi vào tình trạng bị ban lãnh đạo ghét bỏ.)
    • The policy is viewed with disfavour by most citizens. (Chính sách đó bị đa số công dân nhìn với thái độ phản đối.)
    • After the scandal, the minister fell into royal disfavour. (Sau vụ bê bối, vị bộ trưởng rơi vào cảnh thất sủng trước triều đình.)
  • Động từ:

    • The committee disfavoured the proposed changes. (Ủy ban đã phản đối những thay đổi được đề xuất.)
    • She disfavours any form of discrimination. ( ấy ghét bỏ mọi hình thức phân biệt đối xử.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be in disfavour": ở trong tình trạng bị ghét bỏ, không được ưa chuộng.

    • That style of architecture is currently in disfavour. (Phong cách kiến trúc đó hiện đang không được ưa chuộng.)
  • "to fall into disfavour": rơi vào tình trạng bị ghét bỏ, mất đi sự ưu ái.

    • The advisor fell into disfavour after giving poor counsel. (Người cố vấn rơi vào cảnh thất sủng sau khi đưa ra lời khuyên tồi.)
  • "to look upon/regard/view with disfavour": nhìn nhận với thái độ không tán thành, phản đối.

    • Such wasteful practices are looked upon with disfavour. (Những hành vi lãng phí như vậy bị nhìn nhận với thái độ phản đối.)
Biến thể từ gần giống
  • Disfavor (danh từ/động từ): Cách viết chính tả Mỹ của "disfavour".
  • Disfavoured (tính từ): Bị ghét bỏ, không được ưa thích.
    • a disfavoured minority group (một nhóm thiểu số bị ghét bỏ)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: disapproval (sự không tán thành), dislike (sự không thích), displeasure (sự không hài lòng), discredit (sự mất uy tín).
  • Động từ: disapprove (không tán thành), dislike (không thích), oppose (phản đối).
Từ trái nghĩa
  • Danh từ: favour (sự ưu ái), approval (sự tán thành), liking (sự yêu thích).
  • Động từ: favour (thiên vị, ưu ái), approve (tán thành), like (thích).
disfavour

The king holds the knight in disfavour.

danh từ
  1. sự ghét bỏ, sự không thương yêu; tình trạng bị ghét bỏ, tình trạng không được thương yêu
    • to fall into disfavour; to be in disfavour
      không được yêu thương
  2. sự phản đối, sự không tán thành
ngoại động từ
  1. ghét bỏ, không yêu thương
  2. phản đối, không tán thành

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "disfavour"