advantage

/əb'vɑ:ntidʤ/
danh từ
  1. sự thuận lợi, hoàn cảnh thuận lợi; mối lợi
    • to be of great advantage to
      lợi lớn cho
    • to take advantage of an opportunity
      lợi dụng cơ hội
    • to take advantage of somebody
      lợi dụng ai
    • to turn something into advantage
      khai thác sử dụng cái
    • to the best advantage
      cho nhất
  2. thế lợi
    • to gain (get) an advantage over somebody
      giành được thế lợi hơn ai
    • to have the advantage of somebody
      có thể lợi hơn ai

Idioms

  • to take somebody at advantage
    bất ngờ chộp được ai, thình lình chộp được ai
ngoại động từ
  1. đem lợi ích cho, lợi cho, mang thuận lợi cho
  2. giúp cho; thúc đẩy, làm cho tiến lên

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

advantage
Having the higher ground gave the army a clear advantage.