vantage

/'vɑ:ntidʤ/
danh từ
  1. sự thuận lợi, sự hơn thế
    • place (point) of vantage
      vị trí thuận lợi
    • to have someone at vantage
      chiếm ưu thế so với ai, thắng thế ai
  2. (thể dục,thể thao) phần thắng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "vantage"

vantage
From the hilltop vantage, you can see the entire valley.