disaffected

/,disə'fektid/
tính từ
  1. không bằng lòng, bất bình, bất mãn; không thân thiện (đối với ai)
  2. không trung thành; chống đối lại (chính phủ...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

disaffected
The disaffected workers gathered quietly outside the factory gates.