rebellious

/ri'beljəs/
tính từ
  1. nổi loạn, phiến loạn
  2. chống đối, hay chống đối
    • a rebellious act
      một hành vi chống đối
  3. bất trị, khó trị (người, bệnh...)
    • my rebellious locks
      (thân mật) những mớ tóc bất trị của tôi (chải mấy cũng cứ rủ xuống hoặc dựng đứng lên)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "rebellious"

rebellious
A teenager expresses a rebellious attitude by painting graffiti on a wall.