ill-affected

/'ilə'fektid/
Học thuật
Thân thiện
ill-affected

The villagers were ill-affected toward the new tax collector.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • thái độ thù địch, bất mãn; không cảm tình, ác ý: Dùng để mô tả một người hoặc một nhóm người cảm xúc tiêu cực, không hài lòng, thậm chí thù địch đối với một người, tổ chức, hoặc chính quyền nào đó. Từ này nhấn mạnh đến sự bất mãn thiện chí.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The new policies left many citizens ill-affected. (Các chính sách mới khiến nhiều công dân trở nên bất mãn.)
    • He was ill-affected towards the management after being overlooked for promotion. (Anh ta trở nên thù địch với ban quản lý sau khi bị bỏ qua cho vị trí thăng chức.)
    • An ill-affected critic wrote a scathing review of the book. (Một nhà phê bình ác ý đã viết bài đánh giá cay độc về cuốn sách.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be ill-affected toward(s) someone/something": thái độ thù địch/bất mãn với ai đó/cái đó.
    • The nobles were deeply ill-affected toward the king's reforms. (Giới quý tộccùng bất mãn với các cải cách của nhà vua.)
Biến thể từ gần giống
  • Disaffected (adj): Bất mãn, phản kháng (thường dùng cho một nhóm người chống lại chính quyền).
    • The government tried to win back the support of disaffected voters. (Chính phủ cố gắng giành lại sự ủng hộ của những cử tri bất mãn.)
  • Malcontent (n/adj): Người bất mãn; tính chất bất mãn.
    • The leader addressed the grievances of the malcontents. (Người lãnh đạo đã giải quyết những bất bình của những kẻ bất mãn.)
Từ đồng nghĩa
  • Discontented: Bất mãn, không hài lòng.
  • Hostile: Thù địch.
  • Antagonistic: Chống đối, thù địch.
  • Malevolent: Ác ý, hiểm độc (nhấn mạnh ý định xấu).
Từ trái nghĩa
  • Well-affected: cảm tình, ủng hộ.
  • Loyal: Trung thành.
  • Contented: Hài lòng.
  • Friendly: Thân thiện.
ill-affected

The villagers were ill-affected toward the new tax collector.

tính từ
  1. ý xâu, ác ý
    • an ill-affected criticism
      lời phê bình ác ý

Từ tương tự