discontented

Học thuật
Thân thiện
discontented

The employee looks discontented during the long meeting.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không bằng lòng, không hài lòng, không thỏa mãn: Cảm thấy không vui hoặc không chấp nhận được với tình huống hiện tại, không đáp ứng được mong muốn hoặc kỳ vọng của mình.
    • Bất mãn: Cảm giác không hài lòngmức độ sâu sắc hơn, thường dẫn đến sự bực bội hoặc phản kháng.
dụ sử dụng
  • (Các công nhân bất mãn với mức lương thấp điều kiện làm việc tồi tệ.)
  • ( ấy cảm thấycùng không hài lòng với cuộc sống của mình, luôn khao khát một điều đó hơn thế.)
  • (Một tiếng xì xào bất bình lan truyền trong đám đông.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be discontented with something": không hài lòng với điều đó.
    • He was discontented with the lack of progress. (Anh ấy không hài lòng với sự thiếu tiến triển.)
  • "a discontented sigh/look": một tiếng thở dài / vẻ mặt bất mãn.
    • She gave a discontented sigh as she looked at the messy room. ( ấy thở dài bực dọc khi nhìn căn phòng bừa bộn.)
Biến thể từ gần giống
  • Discontent (danh từ): sự bất mãn, sự không hài lòng.
    • There is widespread discontent among the employees. ( sự bất mãn lan rộng trong số nhân viên.)
  • Discontentedly (trạng từ): một cách bất mãn, không hài lòng.
    • He shook his head discontentedly. (Anh ấy lắc đầu một cách bất mãn.)
Từ đồng nghĩa
  • Dissatisfied: không hài lòng, không thỏa mãn.
  • Disgruntled: bực bội, khó chịu (thường điều đó cụ thể).
  • Malcontent: tinh thần bất mãn, hay phản đối.
Từ trái nghĩa
  • Contented: hài lòng, mãn nguyện.
  • Satisfied: thỏa mãn.
  • Pleased: hài lòng, vui vẻ.
discontented

The employee looks discontented during the long meeting.

Adjective
  1. không bằng lòng, không hài lòng, không thỏa mãn, bất mãn