discorde

Học thuật
Thân thiện
discorde

Une pomme de discorde est posée sur la table entre deux personnes.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Mối bất hòa, sự chia rẽ, sự bất đồng: "discorde" chỉ tình trạng xung đột, tranh cãi hoặc thiếu sự hòa hợp giữa các cá nhân hoặc nhóm người.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La discorde règne dans cette famille depuis des années. (Mối bất hòa đã ngự trị trong gia đình này nhiều năm nay.)
    • Ses paroles ont semé la discorde entre les deux amis. (Lời nói của anh ta đã gieo rắc sự chia rẽ giữa hai người bạn.)
    • Ils cherchent à éviter toute discorde inutile. (Họ tìm cách tránh mọi sự bất đồng không cần thiết.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Semer la discorde": gieo rắc bất hòa, gây chia rẽ.

    • Ce politicien cherche à semer la discorde pour affaiblir ses adversaires. (Chính trị gia này tìm cách gieo rắc bất hòa để làm suy yếu đối thủ.)
  • "Pomme de discorde" (thành ngữ): nguyên nhân của sự tranh cãi, "trái táo bất hòa".

    • L'héritage est devenu la pomme de discorde entre les frères. (Tài sản thừa kế đã trở thành nguyên nhân tranh cãi giữa các anh em.)
Biến thể từ gần giống
  • Discordant, discordante (tính từ): không hòa hợp, chói tai, trái ngược.

    • Des opinions discordantes (Những ý kiến trái ngược)
    • Un son discordant (Một âm thanh chói tai)
  • Discorder (động từ, ít dùng): làm rối loạn, gây mất trật tự.

Từ đồng nghĩa
  • Désaccord: sự bất đồng, sự không đồng ý.
  • Conflit: xung đột, mâu thuẫn.
  • Querelle: cuộc cãi vã, tranh chấp.
Từ trái nghĩa
  • Concorde: sự hòa hợp, sự đồng lòng.
  • Harmonie: sự hài hòa.
  • Accord: sự đồng thuận, thỏa thuận.
Thành ngữ liên quan
  • "Jeter/ Semer la zizanie": một thành ngữ đồng nghĩa với "semer la discorde", có nghĩagieo rắc mầm mống bất hòa, chia rẽ.
  • "Être en désaccord": sự bất đồng (ít mạnh hơn "discorde").
discorde

Une pomme de discorde est posée sur la table entre deux personnes.

danh từ giống cái
  1. mối bất hòa; sự chia rẽ
    • Semer la discorde
      gieo bất hòa
    • Pomme de discorde
      mầm bất hòa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "discorde"