discredit

/dis'kredit/
danh từ
  1. sự mang tai mang tiếng, sự mất uy tín, sự mất thể diện; điều làm mang tai mang tiếng, điều làm mất uy tín, điều làm mất thể diện
    • to bring into discredit
      làm mang tai mang tiếng, làm mất uy tín
  2. sự nghi ngờ, sự thiếu tin tưởng
    • to throw discredit upon something
      nghi ngờ cái
  3. (thương nghiệp) sự mất tín nhiệm
ngoại động từ
  1. làm mang tai mang tiếng, làm mất uy tín, làm mất thể diện
  2. không tin
  3. làm mất tín nhiệm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ chứa "discredit"

Từ có nhắc đến "discredit"

discredit
His actions brought discredit upon the entire organization.