discuté

tính từ
  1. được tranh luận, được bàn cãi
    • Théorie très discutée
      thuyết được bàn cãi nhiều
  2. bị phê phán
    • Un homme très discuté
      một người bị nêu ra phê phán nhiều

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "discuté"

discuté
Une théorie très discutée fait l'objet d'un débat animé parmi les scientifiques.