diseased

/di'zi:zd/
Học thuật
Thân thiện
diseased

The doctor examines the diseased tonsils under bright light.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Mắc bệnh, bị bệnh: Trạng thái của một sinh vật hoặc một bộ phận cơ thể bị ảnh hưởng bởi một căn bệnh cụ thể.
    • Không khỏe mạnh, bệnh hoạn (nghĩa bóng): Dùng để mô tả một trạng thái, tình trạng, hoặc xã hội bị suy đồi, đồi bại, hoặc vấn đề nghiêm trọng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The farmer had to remove the diseased leaves from the crop to save the rest. (Người nông dân phải loại bỏ những chiếc bị bệnh khỏi vụ mùa để cứu phần còn lại.)
    • The doctor examined the diseased organ carefully. (Bác sĩ kiểm tra cơ quan bị bệnh một cách cẩn thận.)
    • His mind was diseased with hatred and prejudice. (Tâm trí anh ta bệnh hoạn sự thù hận định kiến.)
    • They argued that the economic system was fundamentally diseased. (Họ lập luận rằng hệ thống kinh tế về cơ bản bệnh hoạn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "diseased state": trạng thái bệnh tật.
    • The patient was in a severely diseased state. (Bệnh nhân đang trong tình trạng bệnh tật nghiêm trọng.)
  • "diseased imagination": trí tưởng tượng bệnh hoạn.
    • The villain's plans were the product of a diseased imagination. (Những kế hoạch của kẻ phản diện sản phẩm của một trí tưởng tượng bệnh hoạn.)
Biến thể từ gần giống
  • Disease (danh từ): bệnh tật, căn bệnh.
    • Heart disease is a major health concern. (Bệnh tim một mối quan ngại lớn về sức khỏe.)
  • Morbid (tính từ): ốm yếu, bệnh tật; liên quan đến bệnh tật hoặc cái chết.
  • Pathological (tính từ): (thuộc về) bệnh ; bất thường đến mức bệnh hoạn.
Từ đồng nghĩa
  • Ailing: đau ốm, yếu ớt.
  • Unhealthy: không khỏe mạnh.
  • Infected: bị nhiễm bệnh, nhiễm trùng.
  • Sickly: có vẻ ốm yếu, yếu ớt.
  • Corrupted (nghĩa bóng): bị tha hóa, đồi bại.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ "diseased" một tính từ, không hình thành phrasal verb.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp sử dụng từ "diseased".)

diseased

The doctor examines the diseased tonsils under bright light.

tính từ
  1. mắc bệnh, đau ốm
  2. (nghĩa bóng) không khoẻ mạnh, bệnh hoạn, đồi bại,

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "diseased"

Từ có nhắc đến "diseased"