morbid

/'mɔ:bid/
tính từ
  1. bệnh tật, ốm yếu; không lành mạnh (đầu óc, ý nghĩ...)
    • morbid imagination
      trí tưởng tượng không lành mạnh
    • morbid anatomy
      (y học) giải phẫu bệnh học

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ chứa "morbid"

morbid
A child's morbid curiosity led him to ask about the old cemetery.