dishearten

/dis'hɑ:tn/
Học thuật
Thân thiện
dishearten

The news of the canceled trip disheartened the team.

Định nghĩa
  1. Động từ (Ngoại động từ):
    • Làm chán nản, làm ngã lòng: Hành động khiến ai đó mất đi tinh thần, sự nhiệt tình hoặc niềm hy vọng.
    • Làm mất nhuệ khí, làm mất can đảm: Hành động khiến ai đó cảm thấy nản chí, không còn hứng thú hoặc dũng khí để tiếp tục.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • The team's early defeat did not dishearten them. (Thất bại sớm của đội không làm nản lòng họ.)
    • Constant criticism can dishearten even the most motivated student. (Sự chỉ trích liên tục có thể làm chán nản ngay cả học sinh động lực nhất.)
    • She was disheartened by the lack of progress. ( ấy cảm thấy nản lòng thiếu tiến triển.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be disheartened by something": cảm thấy chán nản, ngã lòng điều đó.
    • He was deeply disheartened by the negative feedback. (Anh ấycùng chán nản phản hồi tiêu cực.)
  • "a disheartening experience/result": một trải nghiệm/kết quả gây nản lòng.
    • The election result was disheartening for many supporters. (Kết quả bầu cự gây nản lòng cho nhiều người ủng hộ.)
Biến thể từ gần giống
  • Disheartening (tính từ): gây chán nản, làm nản lòng.
    • The news was disheartening. (Tin tức đó thật làm nản lòng.)
  • Disheartened (tính từ): cảm thấy chán nản, ngã lòng.
    • The disheartened artist considered giving up. (Người nghệ sĩ nản lòng đã nghĩ đến việc từ bỏ.)
Từ đồng nghĩa
  • Discourage: làm nản lòng, làm nhụt chí.
  • Dispirit: làm mất tinh thần.
  • Demoralize: làm suy sụp tinh thần.
Từ trái nghĩa
  • Encourage: khuyến khích, cổ .
  • Hearthen: làm phấn chấn, động viên (từ này ít phổ biến hơn "encourage").
  • Inspire: truyền cảm hứng.
dishearten

The news of the canceled trip disheartened the team.

ngoại động từ
  1. làm chán nản, làm ngã lòng; làm mất nhuệ khí, làm mất can đảm