dishearten

/dis'hɑ:tn/
ngoại động từ
  1. làm chán nản, làm ngã lòng; làm mất nhuệ khí, làm mất can đảm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "dishearten"

dishearten
The news of the canceled trip disheartened the team.