hearten

/'hɑ:tn/
ngoại động từ
  1. ((thường) + up) cổ , động viên, làm cho phấn khởi
    • a heartening news
      một tin tức rất phấn khởi
nội động từ
  1. to hearten up phấn khởi lên

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

hearten
The coach's words hearten the team before the big game.