cheer

/tʃiə/
danh từ
  1. sự vui vẻ, sự khoái trá
  2. sự cổ , sự khuyến khích
    • words of cheer
      những lời khuyến khích
  3. sự hoan hô; tiêng hoan hô
    • to give three cheers for
      hoan hô (ai) ba lần
  4. đồ ăn ngon, món ăn thịnh soạn
    • to make good cheer
      ăn món ăn thịnh soạn, ăn uống linh đình
  5. khí sắc; thể trạng
    • what cheer this morning?
      sáng nay anh thấy thể trạng thế nào?, sáng nay anh cảm thấy trong người thế nào?

Idioms

  • to be good cheer!
    cố gắng lên!; đừng nản, hãy can đảm lên!
  • to be of good cheer
    đầy dũng cảm; đầy hy vọng
  • the fewer the better cheer
    càng ít người càng được ăn nhiều
ngoại động từ
  1. làm vui mừng, làm phấn khởi; làm hớn hở ((cũng) cheer up)
  2. (+ on) khích lệ, cổ
    • to cheer someone on
      khích lệ ai, cổ ai
  3. hoan hô, tung
    • speaker was cheered loudly
      diễn giả được hoan hô nhiệt liệt
nội động từ
  1. vui, mừng, khoái, thích
  2. (+ up) phấn khởi, phấn chấn, hớn hở, vui vẻ lên, hăng hái lên
    • cheer up, boys!
      vui vẻ lên, hăng hái lên nào các cậu!
  3. hoan hô, vỗ tay hoan hô

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "cheer"

cheer
The team's cheer echoed through the stadium after the winning goal.