embolden

/im'bouldn/
ngoại động từ
  1. làm cho bạo gan, làm cho bạo dạn, làm cho táo bạo
  2. khuyến khích

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ chứa "embolden"

embolden
The coach's speech emboldened the team before the championship game.