disincline

/'disin'klain/
ngoại động từ
  1. làm cho không thích, làm cho không ưa, làm cho chán ghét
    • to feel disinclined to do something
      cảm thấy không thích làm gì
    • to disincline someone to do something
      làm cho ai không thích làm gì
    • to disincline someone for something
      làm cho ai không thích cái , làm cho ai chán ghét cái

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ chứa "disincline"

disincline
She felt disinclined to go for a walk in the rain.