dispose

/dis'pouz/
ngoại động từ
  1. sắp đặt, sắp xếp, trí
  2. làm cho ý định, làm cho khuynh hướng, làm cho tâm trạng, làm cho ý muốn
    • they are kindly disposed towards us
      họ thiện ý đói với chúng tôi
nội động từ
  1. quyết định
    • man proposes, God disposes
      mưu sự tại nhân, thành sự tại thiên
  2. (+ of) dùng, tuỳ ý sử dụng
    • to dispose of one's time
      tuỳ ý sử dụng thời gian của mình
  3. (+ of) quyết định số phận xử lý; giải quyết; vứt bỏ, khử đi; bác bỏ, đánh bại; ăn gấp, uống gấp
    • to dispose of someone
      quyết định số phận của ai; khử đi
    • to dispose of an argument
      bác bỏ một lẽ
    • to dispose of a question
      giải quyết một vấn đề
    • to dispose of an apponent
      đánh bại đối thủ
    • to dispose of a meal
      ăn gấp một bữa cơm
  4. (+ of) bán, bán chạy; nhường lại, chuyển nhượng
    • to dispose of goods
      bán hàng
    • goods to be disposed of
      hàng để bán

Idioms

  • to dispose oneself to
    sẵn sàng (làm việc )

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

dispose
He will dispose of the old newspapers in the recycling bin.