incline

/in'klain/
Học thuật
Thân thiện
incline

The hikers carefully walked up the steep incline.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Mặt nghiêng, chỗ dốc: Một bề mặt không bằng phẳng, độ cao thay đổi.
    • Con đường dốc: Một đoạn đường độ nghiêng lên hoặc xuống.
  2. Ngoại động từ:

    • Khiến cho ý thiên về, khiến cho khuynh hướng: Làm cho ai đó cảm thấy sẵn sàng hoặc xu hướng suy nghĩ, cảm nhận hoặc hành động theo một cách cụ thể.
    • Nghiêng, cúi (đầu hoặc thân trên): Di chuyển một phần cơ thể (thường đầu) về phía trước hoặc xuống dưới.
  3. Nội động từ:

    • khuynh hướng, ý thiên về: Cảm thấy sẵn sàng hoặc xu hướng tự nhiên đối với một ý kiến, hành động hoặc trạng thái nào đó.
    • Nghiêng đi, dốc xuống: một bề mặt không nằm ngang; chạy theo hướng lên hoặc xuống.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The car struggled to climb the steep incline. (Chiếc xe vật lộn để leo lên con dốc dựng đứng.)
    • They set up the tent on a gentle incline. (Họ dựng lều trên một mặt đất thoai thoải.)
  • Ngoại động từ:

    • Her kindness inclined me to trust her. (Sự tử tế của ấy khiến tôi khuynh hướng tin tưởng .)
    • He inclined his head in agreement. (Anh ấy cúi đầu đồng ý.)
  • Nội động từ:

    • I incline to the opinion that we should wait. (Tôi ý thiên về quan điểm rằng chúng ta nên chờ đợi.)
    • The path inclines sharply towards the river. (Con đường dốc xuống mạnh về phía dòng sông.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be inclined to (do something)": xu hướng hoặc cảm thấy muốn làm điều đó.
    • He's inclined to exaggerate his stories. (Anh ta khuynh hướng phóng đại những câu chuyện của mình.)
  • "to incline one's ear": (Văn chương) Nghiêng tai lắng nghe một cách chăm chú.
    • The wise leader inclined his ear to the people's complaints. (Vị lãnh đạo khôn ngoan lắng nghe những lời phàn nàn của dân chúng.)
Biến thể từ gần giống
  • Inclination (n): Sự nghiêng; khuynh hướng, ý thích.
    • She has an inclination for classical music. ( ấy sở thích với nhạc cổ điển.)
  • Inclined (adj): khuynh hướng, ý thiên về; nghiêng, dốc.
    • He is mathematically inclined. (Anh ấy khuynh hướng về toán học.)
    • an inclined plane (mặt phẳng nghiêng)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Slope, gradient, hill, ramp.
  • Động từ (khuynh hướng): Tend, lean, be disposed.
  • Động từ (nghiêng): Tilt, bend, lower, nod.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Incline towards: khuynh hướng thiên về (một ý kiến, lựa chọn).
    • Public opinion is inclining towards stricter regulations. (Dư luận đang khuynh hướng thiên về các quy định nghiêm ngặt hơn.)
Thành ngữ liên quan
  • To incline one's heart/mind to something: (Trang trọng) Hướng lòng/trí óc của mình về điều đó.
    • He inclined his mind to the study of philosophy. (Ông ấy chuyên tâm vào việc nghiên cứu triết học.)
incline

The hikers carefully walked up the steep incline.

danh từ
  1. mặt nghiêng
  2. chỗ dốc, con đường dốc
ngoại động từ, (thường), dạng bị động
  1. khiến cho sãn sàng, khiến cho ý thiên về, khiến cho khuynh hướng, khiến cho chiều hướng
    • this result will incline them to try again
      kết quả đó khiến cho họ ý muốn thử lại một lần nữa
    • to be inclined to believe that...
      ý tin ...
    • to be inclined to lazy
      khuynh hướng muốn lười
nội động từ
  1. ý sãn sàng, ý thích, ý thiên về, khuynh hướng, chiều hướng
    • I incline to believe...
      tôi sãn sàng tin ..., tôi ý tin ...
    • to incline to obesity
      chiều hướng béo phị ra
  2. nghiêng đi, xiên đi
  3. nghiêng mình, cúi đầu

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "incline"