incline

/in'klain/
danh từ
  1. mặt nghiêng
  2. chỗ dốc, con đường dốc
ngoại động từ, (thường), dạng bị động
  1. khiến cho sãn sàng, khiến cho ý thiên về, khiến cho khuynh hướng, khiến cho chiều hướng
    • this result will incline them to try again
      kết quả đó khiến cho họ ý muốn thử lại một lần nữa
    • to be inclined to believe that...
      ý tin ...
    • to be inclined to lazy
      khuynh hướng muốn lười
nội động từ
  1. ý sãn sàng, ý thích, ý thiên về, khuynh hướng, chiều hướng
    • I incline to believe...
      tôi sãn sàng tin ..., tôi ý tin ...
    • to incline to obesity
      chiều hướng béo phị ra
  2. nghiêng đi, xiên đi
  3. nghiêng mình, cúi đầu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "incline"

incline
The hikers carefully walked up the steep incline.