disruptive

/dis'rʌptiv/
tính từ
  1. đập gãy, đập vỗ, phá vỡ
  2. (điện học) đánh thủng
    • disruptive discharge
      sự phóng điện đánh thủng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

disruptive
The loud student was disruptive during the quiet reading time.