riotous

/'raiətəs/
tính từ
  1. ồn ào, om sòm, huyên náo; hay làm ồn, hay quấy phá ầm ĩ (người)
  2. hỗn loạn, náo loạn
  3. bừa bâi, phóng đãng
    • to lead a riotous life
      sống một cuộc đời phóng đãng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ chứa "riotous"

Từ có nhắc đến "riotous"

riotous
The children's riotous laughter filled the sunny park.