distingué

/dis'tæɳgei/
Học thuật
Thân thiện
distingué

Un homme distingué entre dans un salon élégant.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Lỗi lạc, ưu tú: Chỉ một ngườitài năng, phẩm chất hoặc thành tựu nổi bật, vượt trội so với người khác.
    • Tao nhã, phong nhã, lịch sự: Chỉ vẻ ngoài, cách ăn mặc, cử chỉ hoặc phong cách tinh tế, thanh lịch giáo dục.
    • Đặc biệt: Được dùng trong một số ngữ cảnh trang trọng để thể hiện sự tôn trọng hoặc coi trọng đặc biệt.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Un écrivain distingué. (Một nhà văn lỗi lạc.)
    • Elle porte une robe distinguée. ( ấy mặc một chiếc váy tao nhã.)
    • Il a des manières distinguées. (Anh ấy những cử chỉ lịch sự.)
    • Recevez mes sentiments distingués. (Xin hãy nhận những tình cảm trân trọng của tôi - công thức cuối thư.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Considération distinguée": Sự tôn trọng đặc biệt. Cụm từ trang trọng thường dùng trong kết thúc thư tín.

    • Veuillez agréer, Monsieur, l'expression de ma considération distinguée. (Kính thưa Ngài, xin hãy chấp nhận lời bày tỏ sự tôn trọng đặc biệt của tôi.)
  • "Air distingué": Vẻ ngoài/phong thái thanh lịch.

    • Malgré son âge avancé, il garde un air distingué. ( đã cao tuổi, ông ấy vẫn giữ được một phong thái thanh lịch.)
Biến thể từ gần giống
  • Distinguer (động từ): Phân biệt, nhận ra.

    • Il est difficile de distinguer les jumeaux. (Thật khó để phân biệt hai đứa trẻ sinh đôi.)
  • Distinct, e (tính từ): Khác biệt, riêng biệt, rõ ràng.

    • Ils ont des opinions distinctes. (Họ những quan điểm khác biệt.)
Từ đồng nghĩa
  • Éminent: Xuất chúng, lỗi lạc.
  • Élégant: Thanh lịch, tao nhã.
  • Raffiné: Tinh tế, lịch sự.
  • Spécial: Đặc biệt (trong một số ngữ cảnh).
Từ trái nghĩa
  • Ordinaire: Tầm thường, bình thường.
  • Vulgaire: Thô tục, thô lỗ.
  • Commun: Phổ thông, chung.
distingué

Un homme distingué entre dans un salon élégant.

tính từ
  1. (văn học) lỗi lạc, ưu tú
    • Ecrivain distingué
      nhà văn lỗi lạc
  2. tao nhã, phong nhã, lịch sự
    • Toilette distinguée
      cách ăn mặc tao nhã
    • Manières distinguées
      cử chỉ tao nhã
    • Un homme distingué
      một người lịch sử
  3. đặc biệt
    • Recevez l'expression de ma considération distinguée
      xin ông hãy nhận lời tôn trọng đặc biệt của tôi (công thức cuối thư)

Từ gần giống

Từ chứa "distingué"

Từ có nhắc đến "distingué"