distinguished

/dis'tiɳgwiʃt/
tính từ
  1. đặc biệt, khác biệt, đáng chú ý
    • distinguished guest
      khách quý, thượng khách
  2. ưu tú, xuất sắc, lỗi lạc
  3. (như) distingué

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "distinguished"

distinguished
The distinguished professor gives a lecture to a captivated audience.