dignified

/'dignifaid/
tính từ
  1. đáng, xứng, xứng đáng
  2. giá trị, phẩm cách, đáng tôn quý
  3. đường hoàng; trang nghiêm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ chứa "dignified"

dignified
The director of the school was a dignified white-haired gentleman.