dignified

/'dignifaid/
Học thuật
Thân thiện
dignified

The director of the school was a dignified white-haired gentleman.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Đường hoàng, trang nghiêm: Có vẻ ngoài, cử chỉ thái độ nghiêm trang, đĩnh đạc, gây ấn tượng về sự tôn trọng nghiêm túc.
    • phẩm cách, đáng tôn quý: Thể hiện hoặc được sự đoan chính, giá trị lòng tự trọng khiến người khác phải kính trọng.
dụ sử dụng
  • ( ấy vẫn giữ vẻ đường hoàng xuyên suốt cuộc phỏng vấn khó khăn.)
  • (Một sự im lặng đầy phẩm cách đôi khi phản ứng tốt nhất trước sự thô lỗ.)
  • (Anh ấy cúi chào một cách trang nghiêm trước khi rời khỏi sân khấu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to die a dignified death": qua đời một cách thanh thản, đầy phẩm giá.
    • Her wish was to die a dignified death surrounded by family. (Mong ước của được qua đời một cách đầy phẩm giá khi gia đình bên cạnh.)
  • "a dignified manner/air": dáng vẻ/phong thái đường hoàng.
    • He accepted the award with a dignified manner. (Ông ấy nhận giải thưởng với một phong thái đường hoàng.)
Biến thể từ gần giống
  • Dignify (động từ): làm cho có vẻ trang trọng, quan trọng hơn; làm cho đáng tôn trọng.
    • I won't dignify that ridiculous accusation with a response. (Tôi sẽ không làm cho lời buộc tội lố bịch đó trở nên quan trọng bằng một lời đáp trả.)
  • Dignity (danh từ): phẩm giá, sự tôn nghiêm.
    • We must respect the dignity of every individual. (Chúng ta phải tôn trọng phẩm giá của mỗi cá nhân.)
Từ đồng nghĩa
  • Stately: oai nghiêm, đường bệ.
  • Majestic: uy nghi, tráng lệ.
  • Noble: cao quý.
  • Grave: nghiêm trang, nghiêm túc (trong thái độ).
Từ trái nghĩa
  • Undignified: thiếu phẩm giá, không đứng đắn.
  • Silly: ngớ ngẩn.
  • Frivolous: phù phiếm, thiếu nghiêm túc.
dignified

The director of the school was a dignified white-haired gentleman.

tính từ
  1. đáng, xứng, xứng đáng
  2. giá trị, phẩm cách, đáng tôn quý
  3. đường hoàng; trang nghiêm