diurnal

/dai'ə:nl/
tính từ
  1. ban ngày
  2. (thiên văn học) một ngày đêm (24 tiếng), suốt ngày đêm
  3. (từ cổ,nghĩa cổ) hằng ngày

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

diurnal
Diurnal animals like squirrels are active during the day.