diversify
/dai'və:sifai/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Ngoại động từ:
- Làm cho đa dạng hóa, làm cho phong phú hơn: Hành động thay đổi hoặc mở rộng một cái gì đó để nó bao gồm nhiều loại, hình thức hoặc lĩnh vực khác nhau, thường nhằm mục đích giảm rủi ro hoặc cải thiện khả năng tồn tại.
- Phân tán, trải rộng (vốn đầu tư, hoạt động kinh doanh): Trong lĩnh vực tài chính và kinh doanh, "diversify" chỉ việc đầu tư hoặc hoạt động trong nhiều lĩnh vực khác nhau để giảm thiểu sự phụ thuộc vào một nguồn thu nhập duy nhất.
Ví dụ sử dụng
- Ngoại động từ:
- The farmer decided to diversify his crops by planting corn and soybeans instead of just wheat. (Người nông dân quyết định đa dạng hóa cây trồng bằng cách trồng ngô và đậu nành thay vì chỉ trồng lúa mì.)
- To reduce risk, it is wise to diversify your investment portfolio. (Để giảm thiểu rủi ro, việc phân tán danh mục đầu tư của bạn là khôn ngoan.)
- The company plans to diversify into the renewable energy sector. (Công ty có kế hoạch đa dạng hóa sang lĩnh vực năng lượng tái tạo.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "to diversify away from something": đa dạng hóa để giảm sự phụ thuộc vào một thứ gì đó.
- The country's economy needs to diversify away from oil exports. (Nền kinh tế của đất nước cần đa dạng hóa để giảm phụ thuộc vào xuất khẩu dầu mỏ.)
Biến thể và từ gần giống
- Diversification (danh từ): sự đa dạng hóa, sự làm cho phong phú.
- The diversification of products helped the company survive the crisis. (Việc đa dạng hóa sản phẩm đã giúp công ty vượt qua khủng hoảng.)
- Diversified (tính từ): đa dạng, phong phú.
- She has a diversified career in both teaching and writing. (Cô ấy có một sự nghiệp đa dạng trong cả giảng dạy và viết lách.)
Từ đồng nghĩa
- Vary: làm cho thay đổi, làm cho khác nhau.
- Branch out: mở rộng sang lĩnh vực mới.
- Expand: mở rộng.
Từ trái nghĩa
- Specialize: chuyên môn hóa, tập trung vào một lĩnh vực.
- Concentrate: tập trung (ví dụ: tập trung vốn đầu tư).
ngoại động từ
- làm cho thành nhiều dạng, làm cho thành nhiều vẻ