narrow

/'nærou/
tính từ
  1. hẹp, chật hẹp, eo hẹp
    • a narrow strêt
      một phố hẹp
    • within narrow bounds
      trong phạm vi chật hẹp
  2. hẹp hòi, nhỏ nhen
    • narrow mind
      trí óc hẹp hòi nhỏ nhen
  3. kỹ lưỡng, tỉ mỉ
    • a narrow examination
      sự xem xét kỹ lưỡng

Idioms

  • to have a narrow escape
    (xem) escape
  • to have a narrow squeak (shave)
    (thông tục) may mà thoát được, may mà tránh được
  • narrow victory
    thắng lợi đạt được một cách khó khăn; sự thắng chật vật
  • narrow majority
    đa số ít ỏi (số phiếu trong cuộc bầu cử)
  • the narrow bed (home, house)
    nấm mồ
danh từ, (thường) số nhiều
  1. khúc sông hẹp; đoạn đường phố hẹp; hẽm núi; cửa biển hẹp, cửa sông hẹp
động từ
  1. thu hẹp, làm hẹp lại, co lại, rút lại, thành hẹp hòi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

narrow
The road narrows as it winds through the mountains.