dogue

danh từ giống đực
  1. giống chó đôgơ (đầu to mõm bẹt)
  2. (nghĩa bóng) người bẳn tính
    • Être d'une humeur de dogue
      bẳn tính

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "dogue"

dogue
Un dogue se repose paisiblement dans un jardin.