dague

danh từ giống cái
  1. gươm ngắn, đoản kiếm
  2. gạc bói (của hươu nai)
  3. nanh (lợn rừng)
  4. (sử học) roi thừng
    • fin comme une dague de plomb
      (mỉa mai) ngốc muốn làm khôn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "dague"

dague
Une dague médiévale est exposée dans une vitrine de musée.