tige

danh từ giống cái
  1. thân
    • Tige du cocotier
      thân cây dừa
    • Tige d'une colonne
      thân cột
  2. ống
    • Tige de plume
      ống lông chim
    • Tige de botte
      ống giàu ủng
  3. que, cọc
    • Une tige de fer
      một que sắt
    • Tige de selle
      cọc yên (xe đạp)
  4. (nghĩa bóng, từ , nghĩa ) tổ tiên, thủy tổ
    • Il était la tige d'une nombreuse famille
      ông ấy là thủy tổ một dòng học đông
    • les vieilles tiges
      (thân mật) những phi công đầu tiên

Khám phá thêm

Các từ liên quan

tige
La tige de la fleur est longue et verte.