doigter

ngoại động từ
  1. (âm nhạc) ghi ngón bấm
    • Doigter un morceau difficile
      ghi ngón bấm cho một bản nhạc khó
nội động từ
  1. (âm nhạc) bấm ngón
    • Sa manière de doigter est incorrecte
      cách bấm ngón của ông ta không đúng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

doigter
Le pianiste doit bien doigter ce passage difficile.