docteur

danh từ giống đực
  1. tiến sĩ
    • Docteur ès sciences
      tiến sĩ khoa học
  2. bác sĩ (y khoa) (cũng) docteur en médecine
  3. (tôn giáo) nhà giảng giáo
    • Les docteurs de l'Eglise
      những nhà giảng giáo đốc
  4. (từ , nghĩa ) nhà thông thái, nhà bác học

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

docteur
Le docteur examine un enfant dans son cabinet.