diva

/'di:və/
Học thuật
Thân thiện
diva

Une diva chante un air d'opéra sur une scène majestueuse.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Nữ danh ca, nữ ca sĩ nổi tiếng (thường trong nhạc kịch opera hoặc nhạc pop): "Diva" chỉ một nữ ca sĩ tài năng xuất chúng, sự nghiệp lẫy lừng thường được công chúng ngưỡng mộ.
    • Người phụ nữ tính cách đòi hỏi, khó tính: Trong cách dùng hiện đại, "diva" cũng có thể ám chỉ một người phụ nữ (không nhất thiếtca sĩ) cách cư xử kiêu kỳ, đòi hỏi sự chú ý đối xử đặc biệt.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Maria Callas est une diva légendaire de l'opéra. (Maria Callas là một nữ danh ca huyền thoại của nhạc kịch opera.)
    • Cette chanteuse pop se comporte comme une vraie diva en coulisses. (Nữ ca sĩ nhạc pop này cư xử như một diva thực thụhậu trường.)
    • Ne sois pas une diva, personne n'aime les caprices. (Đừng làm diva, không ai thích sự đỏng đảnh cả.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Une vraie diva": Một diva thực thụ, thường dùng để nhấn mạnh tính cách kiêu kỳ hoặc tài năng phi thường.

    • Avec ses exigences, elle est une vraie diva. (Với những yêu cầu của mình, ấy đúngmột diva thực thụ.)
  • "Le statut de diva": Địa vị/ thân phận của một diva.

    • Elle a atteint le statut de diva après des années de travail. ( ấy đã đạt được địa vị diva sau nhiều năm làm việc.)
Biến thể từ gần giống
  • Divette (n.f): Một nữ ca sĩ trẻ, mới nổi, phong cách hơi kiểu cách; một "diva" ở mức độ nhẹ hơn.
  • Prima donna (n.f): Cụm từ gốc Ý, có nghĩa tương đương với "diva", chỉ nữ ca sĩ chính trong vở opera hoặc một người phụ nữ tự cho mìnhtrung tâm.
Từ đồng nghĩa
  • Star (n.f): Ngôi sao, người nổi tiếng.
  • Vedette (n.f): Ngôi sao, người được chú ý (trong lĩnh vực giải trí).
  • Célébrité (n.f): Người nổi tiếng.
Thành ngữ liên quan
  • Se prendre pour une diva: Tự cho mìnhdiva, tự cao tự đại.

    • Depuis son succès, il se prend pour une diva. (Kể từ khi thành công, anh ta tự cho mìnhdiva.)
  • Comportement de diva: Hành động/ cách cư xử kiểu diva (mang nghĩa tiêu cực).

    • Son comportement de diva agace toute l'équipe. (Cách cư xử kiểu diva của ấy làm phiền cả đội.)
diva

Une diva chante un air d'opéra sur une scène majestueuse.

danh từ giống cái
  1. (từ , nghĩa ) nữ danh ca