doyenné

danh từ giống đực
  1. (tôn giáo) chức cha xứ, chức linh mục quản hạt
  2. nhà cha xứ, nhà linh mục quản hạt
  3. xứ đạo
danh từ giống cái
  1. quả ngọt
danh từ giống đực
  1. cây ngọt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "doyenné"

doyenné
Le curé habite dans le doyenné de la paroisse.