doyen

/'dɔiən/
danh từ
  1. người lớn tuổi nhất; người kỳ cựu nhất (trong một tổ chức)
danh từ giống đực
  1. chủ nhiệm khoa
  2. (tôn giáo) cha xứ, linh mục quản hạt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "doyen"

Từ có nhắc đến "doyen"

doyen
Le doyen de la faculté accueille les nouveaux étudiants.