tirailler

ngoại động từ
  1. lôi lôi kéo kéo
    • Chien qui tiraille un chiffon
      con chó lôi lôi kéo kéo miếng giẻ rách
  2. (nghĩa bóng) giằng co, làm cho phân vân
    • Les affaires le tiraillent de tous côtés
      công việc giằng co anh ấy về mọi phía
    • Plusieurs questions contradictoires le tiraillent
      nhiều vấn đề trái ngược làm cho anh ta phân vân
nội động từ
  1. bắn đì đà đì đẹt
    • Tirailler sur l'ennemi
      bắn đì đà đì đẹt vào quân địch

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "tirailler"

Từ có nhắc đến "tirailler"