tirailler

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:

    • Kéo, lôi mạnh liên tục: Hành động kéo hoặc lôi một vật đó theo nhiều hướng khác nhau một cách mạnh mẽ dai dẳng.
    • (Nghĩa bóng) Giằng co, làm cho phân vân, dằn vặt: Dùng để diễn tả việc bị kéo về nhiều phía bởi các yếu tố tinh thần (như lo lắng, nghi ngờ, trách nhiệm), gây ra sự phân vân hoặc dằn vặt nội tâm.
  2. Nội động từ:

    • Bắn lẻ tẻ, bắn rời rạc: Hành động bắn súng một cách không liên tục, từng phát một, không thành tràng.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Le chiot tiraille sur la corde pour jouer. (Chú chó con kéo dây để chơi.)
    • Ses remords le tiraillent depuis des années. (Những hối hận dằn vặt anh ta trong nhiều năm.)
  • Nội động từ:
    • On entendait tirailler en provenance du front. (Người ta nghe thấy tiếng súng bắn lẻ tẻ từ phía mặt trận.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être tiraillé entre...": Bị giằng xé giữa... (thườnghai sự lựa chọn, cảm xúc hoặc nghĩa vụ đối lập).
    • Il est tiraillé entre son devoir et son désir. (Anh ấy bị giằng xé giữa bổn phận khát khao của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Tiraillement (danh từ): Sự giằng co, sự dằn vặt (nghĩa bóng); tiếng súng bắn lẻ tẻ.
    • Le tiraillement de sa conscience. (Sự dằn vặt của lương tâm anh ta.)
  • Tirailleur (danh từ): Lính bắn tỉa, lính bộ binh nhẹ (trong lịch sử quân sự).
Từ đồng nghĩa
  • Ngoại động từ (nghĩa đen): Tirer (kéo), arracher (giật).
  • Ngoại động từ (nghĩa bóng): Tourmenter (hành hạ, dày ), déchirer ( nát, giằng xé).
  • Nội động từ: Tirer (bắn), faire feu (khai hỏa).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Se faire tirailler: Bị giằng co, bị kéo về nhiều phía.
    • Elle se fait tirailler par ses obligations familiales et professionnelles. ( ấy bị giằng co bởi những nghĩa vụ gia đình nghề nghiệp.)
Thành ngữ liên quan
  • Avoir l'estomac qui se tiraille: Cảm thấy đói cồn cào, bụng đói co thắt.
    • Après cette longue randonnée, j'ai l'estomac qui se tiraille. (Sau chuyến đi bộ đường dài đó, tôi cảm thấy đói cồn cào.)
ngoại động từ
  1. lôi lôi kéo kéo
    • Chien qui tiraille un chiffon
      con chó lôi lôi kéo kéo miếng giẻ rách
  2. (nghĩa bóng) giằng co, làm cho phân vân
    • Les affaires le tiraillent de tous côtés
      công việc giằng co anh ấy về mọi phía
    • Plusieurs questions contradictoires le tiraillent
      nhiều vấn đề trái ngược làm cho anh ta phân vân
nội động từ
  1. bắn đì đà đì đẹt
    • Tirailler sur l'ennemi
      bắn đì đà đì đẹt vào quân địch

Từ chứa "tirailler"

Từ có nhắc đến "tirailler"