drop-off

Noun
  1. một sự thay đổi theo chiều đi xuống
    • there was a decrease in his temperature as the fever subsided
      Nhiệt độ giảm khi cơn sốt hạ xuống
  2. bề mặt dốc cao của đá
    • he stood on a high cliff overlooking the town
      Anh ta đứng trên đỉnh đá cao ngắm nhìn toàn thị trấn
  3. một suy giảm đáng kể về hiệu suất hay chất lượng
    • a falloff in quality
      Sự suy giảm về chất lượng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ chứa "drop-off"

drop-off
The hikers carefully approached the steep drop-off at the canyon's edge.