drop

/drɔp/
Học thuật
Thân thiện
drop

A single drop of water falls from a leaf.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Giọt: Một lượng rất nhỏ chất lỏng hình cầu.
    • Sự rơi, sự sụt giảm: Hành động rơi xuống hoặc sự giảm xuống về số lượng, mức độ.
    • Khoảng cách rơi xuống: Độ cao của một vật từ điểm bắt đầu rơi đến điểm chạm đất.
    • Nơi giao nhận bí mật: Địa điểm để lại hoặc nhận đồ vật một cách kín đáo (thường trong ngữ cảnh tội phạm hoặc gián điệp).
  2. Động từ:

    • Làm rơi, thả rơi: Để một vật rơi xuống một cách chủ ý hoặc vô ý.
    • Rơi xuống, tụt xuống: Di chuyển xuống dưới do trọng lực hoặc giảm về mức độ, cường độ.
    • Bỏ, ngừng: Chấm dứt tham gia, sử dụng hoặc tiếp tục một cái đó.
    • Thả, để xuống: Đưa ai đó hoặc thứ đó đến một địa điểm rời đi.
    • Buông ra, thốt ra: Nói điều đó một cách tình cờ hoặc không chủ đích.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • A single drop of rain fell on the window. (Một giọt mưa đơn lẻ rơi trên cửa sổ.)
    • There was a sudden drop in temperature last night. (Đêm qua một sự sụt giảm nhiệt độ đột ngột.)
    • The parachutist survived a drop of 1000 meters. (Người nhảy dù sống sót sau một rơi từ độ cao 1000 mét.)
  • Động từ:

    • Be careful not to drop the glass. (Hãy cẩn thận đừng làm rơi cái ly.)
    • The apple dropped from the tree. (Quả táo rơi từ trên cây xuống.)
    • He decided to drop the course because it was too difficult. (Anh ấy quyết định bỏ môn học quá khó.)
    • Can you drop me at the station? (Anh có thể thả tôinhà ga được không?)
    • She dropped a hint about the surprise party. ( ấy buông ra một gợi ý về bữa tiệc bất ngờ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to drop a subject": ngừng thảo luận về một chủ đề.

    • Let's drop the subject; it's making everyone uncomfortable. (Hãy ngừng chủ đề này lại đi; đang làm mọi người khó chịu.)
  • "to drop a name": nhắc đến tên của một người nổi tiếng hoặc quan trọng để gây ấn tượng.

    • He's always dropping names of famous directors he's met. (Anh ta lúc nào cũng nhắc đến tên các đạo diễn nổi tiếng anh ta đã gặp.)
  • "to drop the ball": mắc sai lầm hoặc thất bại trong trách nhiệm.

    • We were counting on him, but he really dropped the ball on this project. (Chúng tôi đã trông cậy vào anh ta, nhưng anh ta thực sự đã thất bại trong dự án này.)
Biến thể từ gần giống
  • Droplet (n): Giọt nhỏ, thường dùng trong khoa học hoặc y học.

    • Water droplets formed on the leaves. (Những giọt nước nhỏ hình thành trên cây.)
  • Drop-off (n): Sự sụt giảm mạnh; điểm giao hàng, điểm đón/trả.

    • There was a sharp drop-off in sales. ( một sự sụt giảm mạnh về doanh số.)
    • The taxi waited at the drop-off. (Chiếc taxi chờđiểm trả khách.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (giọt): bead, drip.
  • Danh từ (sự sụt giảm): fall, decrease, decline.
  • Động từ (làm rơi): let fall, release.
  • Động từ (bỏ): quit, abandon, give up.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Drop by / Drop in: Ghé thăm một cách không báo trước, tạt qua.

    • Feel free to drop by for a cup of tea anytime. (Cứ tự nhiên ghé qua uống trà bất cứ lúc nào.)
  • Drop off: Buồn ngủ, ngủ thiếp đi; giảm sút; thả ai đó/xuống xe.

    • I always drop off while watching TV. (Tôi luôn ngủ thiếp đi khi đang xem TV.)
    • Sales tend to drop off in the winter. (Doanh số xu hướng giảm vào mùa đông.)
    • I'll drop you off at the supermarket. (Tôi sẽ thả bạnsiêu thị.)
  • Drop out: Bỏ học giữa chừng; rút lui khỏi một hoạt động.

    • He dropped out of college to start his own business. (Anh ấy bỏ học đại học giữa chừng để bắt đầu công việc kinh doanh riêng.)
Thành ngữ liên quan
  • A drop in the ocean / bucket: Một phần rất nhỏ, không đáng kể so với tổng thể cần thiết.

    • Our donation is just a drop in the ocean compared to what's needed. (Khoản đóng góp của chúng tôi chỉ một giọt nước trong đại dương so với những cần thiết.)
  • At the drop of a hat: Ngay lập tức, không cần suy nghĩ hay chuẩn bị.

    • He's always ready to help at the drop of a hat. (Anh ấy luôn sẵn sàng giúp đỡ ngay lập tức.)
drop

A single drop of water falls from a leaf.

danh từ
  1. giọt (nước, máu, thuốc...)
    • to fall in drops
      rơi nhỏ giọt
    • drop by drop
      từng giọt
    • a drop in the ocean; a drop in the bucket
      (nghĩa bóng) giọt nước trong biển cả, hạt cát trong bãi sa mạc
  2. hớp nhỏ rượu mạnh, ly nhỏ rượu mạnh, chút xíu rượu mạnh
    • to take a drop
      uống một ly nhỏ rượu mạnh
    • to have a taken a drop too much
      quá chén, say
    • to have a drop in one's eye
      có vẻ say rồi
  3. kẹo viên, viên (bạc hà...)
  4. hoa (đeo tai); dây rủ ( xâu hạt pha lêđèn treo)
  5. sự rơi; quãng rơi
    • a drop of ten metres
      quãng rơi mười mét
  6. sự xuống dốc, sự thất thế
  7. sự hạ, sự giảm, sa sụt
    • a drop in prices
      sự sụt giá
    • pressure drop
      sự giảm áp suất
    • drop of potential
      sự sụt thế; độ sụt thế
    • a drop in one's voice
      sự hạ giọng
  8. chỗ thụt xuống thình lình (của mặt đường...); mực thụt xuống; dốc đứng
  9. (sân khấu) màn hạ lúc nghỉ tạm ((cũng) drop-curtain)
  10. (thể dục,thể thao) đá quả bóng đang bật ((cũng) drop-kick)
  11. ván rút (ở chân giá treo cổ)
  12. miếng (sắt...) che lỗ khoá
  13. khe đút tiền (máy bán hàng tự động)
  14. (hàng không) sự thả dù ( khí, thức ăn, quân...); vật thả dù
nội động từ
  1. chảy nhỏ giọt, rơi nhỏ giọt; nhỏ giọt ráo nước
  2. rơi, rớt xuống, gục xuống
    • to drop with fatigue
      mệt gục xuống
    • to drop on one's knee
      quỳ xuống
  3. (nghĩa bóng) tình cờ thốt ra, tình cờ nói ra
    • the remark dropped from his mouth
      lời nhận xét vô tình thốt ra từ cửa miệng anh ta, lời nhận xét anh ta vô tình thốt ra
  4. thôi ngừng lại, dừng lại, đứt đoạn
    • the conversation drops
      câu chuyện ngừng lại
  5. sụt, giảm, hạ; lắng xuống
    • prices drop
      giá cả sụt xuống
    • voices drop
      giọng hạ thấp xuống
    • wind drops
      gió lắng xuống
  6. rơi vào (tình trạng nào đó...)
    • to drop behind
      rớt lại đằng sau
    • to drop back into a bad habit
      lại rơi vào một thói xấu , nhiễm lại một thói xấu
    • to drop asleep
      ngủ thiếp đi
  7. co rúm lại, thu mình lại (trước thú săn) (chó săn)
ngoại động từ
  1. nhỏ giọt, cho chảy nhỏ giọt
  2. để rơi, buông rơi, bỏ xuống, ném xuống
    • to drop a letter in the letter-box
      bỏ thư vào thùng thư
    • to drop bombs
      ném bom
    • to drop the anchor
      thả neo
  3. vô tình thốt ra, buông (lời...); viết qua loa (cho ai vài dòng...)
    • to drop a remark
      vô tình thốt ra một lời nhận xét
    • to drop a line
      viết qua mấy chữ (gửi cho ai)
  4. đẻ (cừu)
  5. bỏ lướt, bỏ không đọc (một chữ...)
    • to drop one's hs
      bỏ lướt không đọc những chữ h
  6. cho xuống xe (người); đưa đến (gói hàng)
  7. cúi (mặt...) xuống; hạ thấp (giọng)
  8. (đánh bài) thua
  9. đánh gục, bắn rơi, chặt đổ
  10. bỏ (công việc, ý định...); ngừng (câu chuyện...); cắt đứt (cuộc đàm phán...); bỏ rơi (ai); thôi
    • drop it!
      (từ lóng) thôi đi!, bỏ cái thói ấy đi!
  11. (thể dục,thể thao) phát bằng đá bóng đang bật nảy; ghi (bàn thắng) bằng đá bóng đang bật nảy (bóng đá)

Idioms

  • to drop cross
    tình cờ gặp, ngẫu nhiên gặp
  • to drop away
  • to drop off
    lần lượt bỏ đi
  • to drop in
    tạt vào thăm; nhân tiện đi qua ghé vào thăm
  • to drop on
    mắng nhiếc, xỉ vả; trừng phạt (ai)
  • to drop out
    biến mất, mất hút
  • to drop a curtsey
    (xem) curtsey
  • to drop from sight
    biến mất, mất hút
  • to drop short of something
    thiếu cái