slack

/slæk/
Học thuật
Thân thiện
slack

The rope has too much slack and hangs in a loose curve.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Uể oải, chậm chạp, không tích cực: Chỉ trạng thái thiếu năng lượng, sự nỗ lực hoặc tốc độ.
    • Chùng, lỏng: Dùng để mô tả một vật (như dây, dây cương) không bị căng.
    • Ế ẩm, trì trệ: Dùng để mô tả thời kỳ kinh doanh hoặc hoạt động kém sôi động.
    • , chểnh mảng: Chỉ sự thiếu chú ý hoặc trách nhiệm.
  2. Danh từ:

    • Phần dây chùng: Phần dây thừng, cáp không bị căng.
    • Thời kỳ ế ẩm: Giai đoạn hoạt động kinh doanh chậm chạp.
    • Sự nghỉ ngơi, thời gian thư giãn: Khoảng thời gian ít hoạt động hoặc làm việc.
    • (Số nhiều: slacks) Quần âu: Một loại quần dài, thường không trang trọng bằng suit.
  3. Động từ:

    • Làm chùng, nới lỏng: Hành động giảm độ căng của một sợi dây.
    • Giảm tốc độ, giảm cường độ: Hành động trở nên chậm hơn hoặc ít mãnh liệt hơn.
    • , chểnh mảng: Hành động không chú ý hoặc tránh trách nhiệm, công việc.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Business has been slack this quarter. (Việc kinh doanh quý này rất ế ẩm.)
    • Keep the rope slack until I give the signal. (Cứ giữ dây chùng cho đến khi tôi ra hiệu.)
    • He was fired for being slack in his duties. (Anh ta bị sa thải trong nhiệm vụ.)
  • Danh từ:

    • The sailor pulled in the slack of the rope. (Người thủy thủ kéo phần dây chùng vào.)
    • The economy is experiencing a slack. (Nền kinh tế đang trải qua một thời kỳ ế ẩm.)
    • She wore a pair of black slacks to the office. ( ấy mặc một chiếc quần âu đen đến văn phòng.)
  • Động từ:

    • Slack the rope a little so we can adjust it. (Hãy nới lỏng sợi dây một chút để chúng ta điều chỉnh.)
    • The wind slacked in the evening. (Gió dịu đi vào buổi tối.)
    • Don't slack on your homework. (Đừng bài tập về nhà.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To cut someone some slack": Tha thứ, dễ dãi hoặc ít nghiêm khắc hơn với ai đó.

    • He's new to the job, so cut him some slack. (Anh ấy mới làm công việc này, vậy nên hãy dễ dãi với anh ấy một chút.)
  • "To take/pick up the slack": Đảm nhận phần công việc còn lại hoặc bù đắp cho sự thiếu hụt.

    • When her colleague left, she had to pick up the slack. (Khi đồng nghiệp của ấy nghỉ việc, ấy phải đảm nhận phần việc còn lại.)
Biến thể từ gần giống
  • Slacken (động từ): Làm chậm lại, nới lỏng ra.

    • The car slackened its speed as it approached the curve. (Chiếc xe giảm tốc độ khi tới khúc cua.)
  • Slackness (danh từ): Sự lỏng lẻo, sự uể oải, sự chểnh mảng.

    • The slackness of the management led to many problems. (Sự lỏng lẻo trong quản lý đã dẫn đến nhiều vấn đề.)
Từ đồng nghĩa
  • Loose (adj): Lỏng lẻo, không chặt.
  • Slow (adj): Chậm chạp, ế ẩm.
  • Negligent (adj): Cẩu thả, .
  • Relax (v): Thư giãn, nới lỏng.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Slack off: Trở nên lười biếng hơn, giảm cường độ làm việc.

    • He tends to slack off after lunch. (Anh ta xu hướng làm biếng sau bữa trưa.)
  • Slack up: Giảm tốc độ, đi chậm lại.

    • The train slacked up as it entered the station. (Đoàn tàu giảm tốc khi vào ga.)
Thành ngữ liên quan
  • "Slack water": Thời điểm nước đứng (không lên xuống) giữa hai đợt thủy triều; nghĩa bóng chỉ giai đoạn tạm lắng, không hoạt động.
    • The harbor was calm during slack water. (Bến cảng yên tĩnh trong thời kỳ nước đứng.)
slack

The rope has too much slack and hangs in a loose curve.

tính từ
  1. uể oải, chậm chạp
    • to be slack in doing something
      uể oải làm việc
  2. chùng, lỏng
    • a slack rope
      dây thừng chùng
    • to keep a slack hand (rein)
      buông lỏng dây cương; (nghĩa bóng) lỏng tay (lãnh đạo)
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) mềm yếu, yếu ớt, nhu nhược, dễ bị ảnh hưởng, dễ bị lung lạc
  4. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hay bê trễ, hay sao lãng, phất phơ, chểnh mảng
  5. ế ẩm
    • slack trade
      việc buôn bán ế ẩm
    • slack business
      công việc không chạy
  6. làm mệt mỏi, làm uể oải
    • slack weather
      thời tiết làm cho uể oải
  7. đã tôi (vôi)
danh từ
  1. phần dây chùng
    • to haul in the slack
      căng dây ra cho thẳng
  2. thời kỳ buôn bán ế ẩm
  3. (thông tục) sự chơi, sự nghỉ ngơi, sự xả hơi
    • to have a good slack
      nghỉ một cách thoải mái
  4. (tiếng địa phương) sự hỗn láo, sự xấc lấc
  5. (số nhiều) quần
  6. than cám (để làm than nén)
động từ
  1. nới, làm chùng (dây)
  2. (thông tục) nghỉ ngơi, xả hơi
  3. (thông tục) phất phơ, chểnh mảng
  4. tôi (vôi)

Idioms

  • to slack off
    giảm bớt nhiệt tình, giảm bớt sự cố gắng
  • to slack up
    giảm bớt tốc lực, đi chậm lại (xe lửa)