slack

/slæk/
tính từ
  1. uể oải, chậm chạp
    • to be slack in doing something
      uể oải làm việc
  2. chùng, lỏng
    • a slack rope
      dây thừng chùng
    • to keep a slack hand (rein)
      buông lỏng dây cương; (nghĩa bóng) lỏng tay (lãnh đạo)
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) mềm yếu, yếu ớt, nhu nhược, dễ bị ảnh hưởng, dễ bị lung lạc
  4. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hay bê trễ, hay sao lãng, phất phơ, chểnh mảng
  5. ế ẩm
    • slack trade
      việc buôn bán ế ẩm
    • slack business
      công việc không chạy
  6. làm mệt mỏi, làm uể oải
    • slack weather
      thời tiết làm cho uể oải
  7. đã tôi (vôi)
danh từ
  1. phần dây chùng
    • to haul in the slack
      căng dây ra cho thẳng
  2. thời kỳ buôn bán ế ẩm
  3. (thông tục) sự chơi, sự nghỉ ngơi, sự xả hơi
    • to have a good slack
      nghỉ một cách thoải mái
  4. (tiếng địa phương) sự hỗn láo, sự xấc lấc
  5. (số nhiều) quần
  6. than cám (để làm than nén)
động từ
  1. nới, làm chùng (dây)
  2. (thông tục) nghỉ ngơi, xả hơi
  3. (thông tục) phất phơ, chểnh mảng
  4. tôi (vôi)

Idioms

  • to slack off
    giảm bớt nhiệt tình, giảm bớt sự cố gắng
  • to slack up
    giảm bớt tốc lực, đi chậm lại (xe lửa)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "slack"

slack
The rope has too much slack and hangs in a loose curve.