drugged

Adjective
  1. bị ảnh hưởng bởi thuốc gây mê, thuốc ngủ, hay ma túy; bị gây mê, bị cho uống thuốc ngủ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

drugged
A man was drugged and fell into a deep sleep.