doped

Adjective
  1. bị ảnh hưởng bởi thuốc gây mê, thuốc gây ảnh hưởng tới tinh thần, ma túy
  2. được xử lý bằng một chất ngoại lai, được thấm vào, nhúng vào một chất ngoại lai

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

doped
The athlete was disqualified for using doped supplements.