dryly

/'draili/ Cách viết khác : (drily) /'draili/
phó từ
  1. khô, khô cạn, khô ráo
  2. khô khan, vô vị, không thú vị
  3. vô tình, lãnh đạm, lạnh nhạt, lạnh lùng; cứng nhắc, cụt lủn, cộc lốc; tỉnh khô, phớt lạnh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

dryly
He said dryly, "I know that."