droll

/droul/
tính từ
  1. khôi hài, buồn cười, như trò hề
  2. kỳ cục, kỳ quặc, kỳ lạ
danh từ
  1. (từ hiếm,nghĩa hiếm) anh hề; người làm trò khôi hài
nội động từ, (từ hiếm,nghĩa hiếm)
  1. đóng vai hề; làm trò hề
  2. (+ with, at, on) đùa cợt, làm trò khôi hài

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ chứa "droll"

droll
The old storyteller had a droll way of making everyone smile.